Hướng dẫn chọn size Quần Áo Nữ
Chúng tôi hiểu rằng mỗi cơ thể đều khác nhau và cảm nhận về sự vừa vặn có thể mang tính cá nhân. Hướng dẫn này được thiết kế để giúp bạn tìm được size phù hợp nhất khi mua sắm trực tuyến.
Hãy sử dụng bảng dưới đây để xác định kích cỡ của bạn.
Nếu số đo của bạn nằm giữa hai size, hãy chọn size nhỏ hơn để ôm sát hơn hoặc size lớn hơn nếu bạn muốn mặc thoải mái hơn.
Nếu số đo eo và hông của bạn thuộc hai size khác nhau, chúng tôi khuyên bạn nên chọn theo số đo hông.
*Đây là các hướng dẫn về kích cỡ. Vui lòng đo số đo cơ thể của bạn để xác định size phù hợp và chính xác nhất.
ÁO NỮ
| KÍCH CỠ OSAKA | VÒNG NGỰC (CM) | VÒNG EO (CM) | VÒNG HÔNG (CM) |
|---|---|---|---|
| XXS | 73-76 | 57-60 | 82-85 |
| XS | 77-82 | 61-66 | 86-91 |
| S | 83-88 | 67-72 | 92-97 |
| M | 89-94 | 73-78 | 98-103 |
| L | 95-101 | 79-85 | 104-110 |
| XL | 102-109 | 86-94 | 111-117 |
| XXL | 110-118 | 95-104 | 118-124 |
| KÍCH CỠ OSAKA | VÒNG NGỰC (IN.) | VÒNG EO (IN.) | VÒNG HÔNG (IN.) |
|---|---|---|---|
| XXS | 28.5-29.5 | 22-23.5 | 31.5-33 |
| XS | 30-32 | 24-26 | 33.5-35.5 |
| S | 32.5-34.5 | 26.5-28.5 | 36-38 |
| M | 35-37 | 29-31 | 38.5-40.5 |
| L | 37.5-40 | 31.5-33.5 | 41-43 |
| XL | 40.5-43 | 34-37 | 43.5-46 |
| XXL | 43-46.5 | 37.5-41 | 46.5-49 |
QUẦN NỮ
| KÍCH CỠ OSAKA | VÒNG EO (CM) | VÒNG HÔNG (CM) | CHIỀU DÀI ỐNG TRONG (CM) |
|---|---|---|---|
| XXS | 57-60 | 82-85 | 77.5 |
| XS | 61-66 | 86-91 | 78 |
| S | 67-72 | 92-97 | 78.5 |
| M | 73-78 | 98-103 | 79 |
| L | 79-85 | 104-110 | 79.5 |
| XL | 86-94 | 111-117 | 80 |
| XXL | 95-104 | 118-125 | 80.5 |
| KÍCH CỠ OSAKA | VÒNG EO (IN.) | VÒNG HÔNG (IN.) | CHIỀU DÀI ỐNG TRONG (IN.) |
|---|---|---|---|
| XXS | 22-23.5 | 31-33 | 30.5 |
| XS | 24-26 | 33.5-35.5 | 31 |
| S | 26.5-28.5 | 36-38 | 31 |
| M | 29-31 | 38.5-40.5 | 31.5 |
| L | 31.5-33.5 | 41-43 | 31.5 |
| XL | 34-37 | 43.5-46 | 31.5 |
| XXL | 37.5-41 | 46.5-49 | 32 |