Hướng dẫn chọn size Quần Áo Nam
Sử dụng bảng dưới đây để xác định kích cỡ phù hợp của bạn.
Nếu một trong các số đo cơ thể của bạn nằm giữa hai kích cỡ, hãy chọn size nhỏ hơn để ôm sát hơn hoặc size lớn hơn để thoải mái hơn.
Nếu số đo vòng hông và vòng eo của bạn thuộc hai size khác nhau, hãy chọn size theo số đo vòng hông.
*Đây là hướng dẫn chọn size. Vui lòng đo số đo cơ thể của bạn để xác định kích cỡ chính xác nhất.
**Đối với nữ khi chọn sản phẩm unisex, chúng tôi khuyên bạn nên chọn size nhỏ hơn 1 size so với bảng size thông thường.
***Sản phẩm unisex là sản phẩm không phân biệt giới tính, không thiết kế riêng cho nam hay nữ. Dòng áo này thường có phom rộng, kiểu dáng vuông và vừa vặn theo kiểu trang phục nam.
Áo Nam
| Kích cỡ Osaka* | Vòng ngực (in) | Vòng eo (in) | Vòng hông (in) |
|---|---|---|---|
| XS | 31.5-35 | 25.5-29 | 31.5-35 |
| S | 35-37 | 29-32 | 35-37.5 |
| M | 37-39 | 32-35 | 37.5-40 |
| L | 39-41.5 | 35-38 | 40-42.5 |
| XL | 41.5-44 | 38-41.5 | 42.5-44.5 |
| XXL | 44-46.5 | 41.5-44.5 | 44.5-47 |
| 3XL | 46.5-48.5 | 44.5-47.5 | 47-49.5 |
| Kích cỡ Osaka* | Vòng ngực (cm) | Vòng eo (cm) | Vòng hông (cm) |
|---|---|---|---|
| XS | 80-88 | 65-73 | 80-88 |
| S | 88-94 | 73-81 | 88-96 |
| M | 94-100 | 81-89 | 96-102 |
| L | 100-106 | 89-97 | 102-108 |
| XL | 106-112 | 97-105 | 108-114 |
| XXL | 112-118 | 105-113 | 114-120 |
| 3XL | 118-124 | 113-121 | 120-126 |
Quần Nam
| Kích cỡ Osaka* | Vòng eo (in) | Vòng hông (in) | Chiều dài ống trong (in) |
|---|---|---|---|
| XS | 25.5-29 | 31.5-35 | 28.5 |
| S | 29-32 | 35-37.5 | 29 |
| M | 32-35 | 37.5-40 | 29.5 |
| L | 35-38 | 40-42.4 | 30 |
| XL | 38-41.5 | 42.5-44.5 | 30.5 |
| XXL | 41.5-44.5 | 44.5-47 | 31 |
| 3XL | 44.5-47.5 | 47-49.5 | 32 |
| Kích cỡ Osaka* | Vòng eo (cm) | Vòng hông (cm) | Chiều dài ống trong (cm) |
|---|---|---|---|
| XS | 65-73 | 80-88 | 72,5 |
| S | 73-81 | 88-96 | 74 |
| M | 81-89 | 96-102 | 75,5 |
| L | 89-97 | 102-108 | 77 |
| XL | 97-105 | 108-114 | 78,5 |
| XXL | 105-113 | 114-120 | 80 |
| 3XL | 113-121 | 120-126 | 81,5 |